越南中部 景点与特产

越南中部

越南中部地图

一条狭长的陆地,夹在东海长山山脉之间。正是这种夹持,决定了这里几乎所有事情——天气、营生,以及吃食。

11个省市

2025年7月1日合并后的越南中部11个省市。 将鼠标移到省份上可快速查看,点击可打开该省页面。 底图来源:Wikimedia Commons,CC0。

越南中部为何如此狭窄

长山山脉与海岸线平行延伸,把平原挤压成沿海一条窄带。有的地段从海边到老挝边境不足50公里

第一个后果:河流短而陡。山里一场大雨,几小时后水就到了平原——这正是此地洪水来得快、退得也快的原因。

第二个后果:山脉两侧的雨季正好相反。沿海大致9至12月多雨,山那边的高原则是5至10月。合并之后,不少省市同时包含两种气候,所以“几月去”要按地点问,而不是按省份——请看 11个省市12个月天气表 (越南语页面).

第三个后果:横穿很快,纵走却远。全区面积150,397平方公里,约占全国45%,人口31.2百万。

各省市景点

共103处,自北向南排列。地名保留越南语原文,以便与路牌和谷歌地图对应。 带下划线的22处另有中文页面。

Thanh Hóa

11,115平方公里 · 4.3百万人

海滨与岛屿 Biển Sầm Sơn · Biển Hải Tiến
山地、高原与洞穴 Pù Luông · Suối cá thần Cẩm Lương · Động Từ Thức · Vườn quốc gia Bến En
古迹与文化 Thành nhà Hồ · Khu di tích Lam Kinh

Nghệ An

16,487平方公里 · 3.8百万人

海滨与岛屿 Biển Cửa Lò · Đảo chè Thanh Chương · Biển Quỳnh
山地、高原与洞穴 Vườn quốc gia Pù Mát · Thác Sao Va
古迹与文化 Khu di tích Kim Liên · Đền Ông Hoàng Mười · Làng nghề tương Nam Đàn

Hà Tĩnh

5,994平方公里 · 1.6百万人

海滨与岛屿 Biển Thiên Cầm · Vũng Áng – Kỳ Anh
山地、高原与洞穴 Hồ Kẻ Gỗ · Suối Tiên – Thác Vũ Môn
古迹与文化 Chùa Hương Tích · Ngã ba Đồng Lộc · Khu lưu niệm Nguyễn Du

Quảng Trị

12,700平方公里 · 1.9百万人 · 合并自Quảng Bình

海滨与岛屿 Biển Nhật Lệ · Địa đạo Vịnh Mốc · Đảo Cồn Cỏ
山地、高原与洞穴 Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng · Hang Sơn Đoòng · Hang Én · Suối Nước Moọc – sông Chày · Hệ thống hang động Tú Làn
古迹与文化 Thành cổ Quảng Trị · Cầu Hiền Lương – sông Bến Hải · Khe Sanh – Tà Cơn

Quảng Ngãi

14,833平方公里 · 2.2百万人 · 合并自Kon Tum

海滨与岛屿 Đảo Lý Sơn · Biển Sa Huỳnh · Bãi biển Mỹ Khê Quảng Ngãi
山地、高原与洞穴 Măng Đen · Thác Pa Sỹ
古迹与文化 Nhà thờ gỗ Kon Tum · Nhà rông Kon Klor
街区、市场与手工艺村 Cầu treo Kon Klor

Gia Lai

21,577平方公里 · 3.6百万人 · 合并自Bình Định

海滨与岛屿 Kỳ Co – Eo Gió · Ghềnh Ráng – mộ Hàn Mặc Tử · Đảo Hòn Khô · Cù Lao Xanh
山地、高原与洞穴 Biển Hồ (T'Nưng) · Núi lửa Chư Đăng Ya · Thác Phú Cường
古迹与文化 Tháp Đôi, tháp Bánh Ít · Bảo tàng Quang Trung · Chùa Minh Thành

Đắk Lắk

18,096平方公里 · 3.3百万人 · 合并自Phú Yên

海滨与岛屿 Gành Đá Đĩa · Mũi Điện – Bãi Môn · Đầm Ô Loan · Vịnh Xuân Đài – Đầm Cù Mông
山地、高原与洞穴 Thác Dray Nur – Dray Sáp · Hồ Lắk · Buôn Đôn
古迹与文化 Bảo tàng Thế giới Cà phê · Nhà đày Buôn Ma Thuột

Khánh Hòa

8,556平方公里 · 2.2百万人 · 合并自Ninh Thuận

海滨与岛屿 Vịnh Nha Trang – Hòn Mun · Vịnh Vĩnh Hy · Đồi cát Nam Cương – Mũi Dinh · Bãi Dài – Cam Ranh · Đảo Bình Ba – Bình Hưng · Đảo Hòn Tre
山地、高原与洞穴 Hang Rái
古迹与文化 Tháp Bà Ponagar
街区、市场与手工艺村 Vườn nho Ninh Thuận · Đồng cừu An Hòa

Lâm Đồng

24,233平方公里 · 3.9百万人 · 合并自Đắk Nông, Bình Thuận

海滨与岛屿 Mũi Né – Đồi cát bay · Đảo Phú Quý · Bãi đá Ông Địa, Hòn Rơm
山地、高原与洞穴 Đà Lạt · Núi Langbiang · Bàu Trắng · Thác Đray Sáp – Gia Long · Hồ Tuyền Lâm – Thiền viện Trúc Lâm
古迹与文化 Tháp Chàm Po Sah Inư
街区、市场与手工艺村 Công viên địa chất Đắk Nông